Nghĩa tiếng Việt
- Bình định; dẹp yên.động từ
- Làm yên, làm nguôi (cơn giận... ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A calm voice helped pacify the child.
-
Tea may pacify a sore throat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép