Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pad.động từ
- Sự đệm, sự lót, sự độn.danh từ
- Vật đệm, vật lót, vật độn.danh từ
- Từ thừa nhồi nhét (đầy câu, đầy sách... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She was padding the box with soft cloth.
-
The jacket has extra padding in the shoulders.
-
Use foam padding to protect the glass.
-
The report was full of useless padding.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép