TanroDictionary Sổ từ

paddock

/ˈpædək/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bãi cỏ (ở trại nuôi ngựa).danh từ
  2. Bãi tập hợp ngựa (ở cạnh trường đua).danh từ
  3. Mảnh ruộng, mảnh đất.danh từ
  4. Cóc nhái.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The horse rested in the paddock.

  2. Runners waited in the paddock before the race.

  3. They cleared the paddock for new grass.

  4. A small paddock sat near the pond.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép