Nghĩa tiếng Việt
- Bãi cỏ (ở trại nuôi ngựa).danh từ
- Bãi tập hợp ngựa (ở cạnh trường đua).danh từ
- Mảnh ruộng, mảnh đất.danh từ
- Cóc nhái.danh từ
Tiếng Nhật
- パドックbãi quây ngựa
Ví dụ
-
The horse rested in the paddock.
-
Runners waited in the paddock before the race.
-
They cleared the paddock for new grass.
-
A small paddock sat near the pond.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép