Nghĩa tiếng Việt
- Xem pad: Đường cáitính từ
Ví dụ
-
The entry padless points to pad.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpædləs/
The entry padless points to pad.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép