TanroDictionary Sổ từ

pad

/pæd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường cái.danh từ
  2. Ngựa dễ cưỡi ((cũng) pad nag).danh từ
  3. Đi chân, cuốc bộ.động từ
  4. Cái đệm, cái lót; yên ngựa có đệm.danh từ
  5. Tập giấy thấm; tập giấy (viết, vẽ).danh từ
  6. Lõi hộp mực đóng dấu.danh từ
  7. Cái đệm ống chân (chơi bóng gậy cong... ).danh từ
  8. Gan bàn chân (loài vật); bàn chân (thỏ, cáo... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He was known as a gentleman of the pad.

  2. The child rode the pad with care.

  3. They had to pad it because of the snow.

  4. He sat on a soft pad.

  5. She wrote notes on a yellow pad.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép