Nghĩa tiếng Việt
- Đường cái.danh từ
- Ngựa dễ cưỡi ((cũng) pad nag).danh từ
- Đi chân, cuốc bộ.động từ
- Cái đệm, cái lót; yên ngựa có đệm.danh từ
- Tập giấy thấm; tập giấy (viết, vẽ).danh từ
- Lõi hộp mực đóng dấu.danh từ
- Cái đệm ống chân (chơi bóng gậy cong... ).danh từ
- Gan bàn chân (loài vật); bàn chân (thỏ, cáo... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He was known as a gentleman of the pad.
-
The child rode the pad with care.
-
They had to pad it because of the snow.
-
He sat on a soft pad.
-
She wrote notes on a yellow pad.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép