Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của paddanh từ
- Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của padđộng từ
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của padđộng từ
Ví dụ
-
The desk has two pads for extra support.
-
He pads the boxes with soft paper.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép