Nghĩa tiếng Việt
- Bài tán ca (tán tụng thần A-pô-lô và Ac-tê-mít).danh từ
- Bài hát ca tụng; bài ca chiến thắng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her speech was a paean to teamwork.
-
The song was a paean to victory.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép