TanroDictionary Sổ từ

paeon

/ˈpiən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thể thơ pêon (một âm tiết dài, ba âm tiết ngắn).danh từ

Ví dụ

  1. The poem was written as a paeon.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép