Nghĩa tiếng Việt
- Đám rước lộng lẫy.danh từ
- Hoạt cảnh lịch sử biểu diễn người trời.danh từ
- Cảnh hào nhoáng bề ngoài, cảnh phô trương rỗng tuếch.danh từ
Tiếng Nhật
- 野外劇やがいげきkịch ngoài trời
Ví dụ
-
The parade became a bright pageant.
-
The school staged a pageant about history.
-
The party was only pageant and little substance.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép