TanroDictionary Sổ từ

pageant

/ˈpædʒənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đám rước lộng lẫy.danh từ
  2. Hoạt cảnh lịch sử biểu diễn người trời.danh từ
  3. Cảnh hào nhoáng bề ngoài, cảnh phô trương rỗng tuếch.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The parade became a bright pageant.

  2. The school staged a pageant about history.

  3. The party was only pageant and little substance.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép