Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của pageđộng từ
Ví dụ
-
He paged through the book during lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/peɪdʒd/
He paged through the book during lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép