Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của page.động từ
- Số trang của quyển sách.danh từ
- Thứ tự các trang.danh từ
Tiếng Nhật
- 呼び出しよびだしsự gọi, triệu tập, nhắn gọi
Ví dụ
-
Paging the book took more time than expected.
-
The paging in this book is very clear.
-
The paging of the report was done well.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép