TanroDictionary Sổ từ

paging

/ˈpeɪdʒɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của page.động từ
  2. Số trang của quyển sách.danh từ
  3. Thứ tự các trang.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Paging the book took more time than expected.

  2. The paging in this book is very clear.

  3. The paging of the report was done well.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép