Nghĩa tiếng Việt
- Chùa.danh từ
- Đồng pagôt (tiền vàng Ân-độ thời xưa).danh từ
- Quán (bán báo, thuốc lá... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We visited a quiet pagoda on the hill.
-
He found an old pagoda in a museum box.
-
The old pagoda sold newspapers near the station.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép