Nghĩa tiếng Việt
- Trả (tiền lương... ); nộp, thanh toán.động từ
- Trả công, thưởng, đền đáp lại.động từ
- Dành cho; đến (thăm... ); ngỏ (lời khen... ).động từ
- Cho (lãi... ), mang (lợi... ).động từ
- Trả tiền.động từ
- (nghĩa bóng) phải trả giá đắt, phải chịu hậu quả.động từ
- Có lợi; mang lợi, sinh lợi.động từ
- Sơn, quét hắc ín.động từ
Tiếng Nhật
- 有料ゆうりょうcó tính phí, mất tiền
- 有給ゆうきゅうcó lương, được trả lương
- 支払い済みしはらいずみđã thanh toán
Ví dụ
-
I paid the bill before lunch.
-
Her kindness was paid with gratitude.
-
We paid a visit to our neighbors.
-
This job paid well for years.
-
He paid the ticket at the door.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép