TanroDictionary Sổ từ

paid

/peɪd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trả (tiền lương... ); nộp, thanh toán.động từ
  2. Trả công, thưởng, đền đáp lại.động từ
  3. Dành cho; đến (thăm... ); ngỏ (lời khen... ).động từ
  4. Cho (lãi... ), mang (lợi... ).động từ
  5. Trả tiền.động từ
  6. (nghĩa bóng) phải trả giá đắt, phải chịu hậu quả.động từ
  7. Có lợi; mang lợi, sinh lợi.động từ
  8. Sơn, quét hắc ín.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I paid the bill before lunch.

  2. Her kindness was paid with gratitude.

  3. We paid a visit to our neighbors.

  4. This job paid well for years.

  5. He paid the ticket at the door.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép