Nghĩa tiếng Việt
- Cái thùng, cái xô.danh từ
- Thùng (đầy), xô (đầy).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She carried water in a blue pail.
-
She filled half a pail of milk for the farm.
-
half a pail of milk
nửa xô sữa
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép