TanroDictionary Sổ từ

painful

/ˈpeɪnfl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đau đớn, đau khổ; làm đau đớn, làm đau khổ.tính từ
  2. Vất vả, khó nhọc, mất nhiều công sức.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The cut was painful, so he winced.

  2. This painful job took all morning to finish.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép