Nghĩa tiếng Việt
- Chổi sơn; bút vẽ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He cleaned his paintbrush after the art class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpeɪntbrʌʃ/
He cleaned his paintbrush after the art class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép