Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của paint.động từ
- Sự sơn.danh từ
- Hội hoạ.danh từ
- Bức vẽ, bức tranh.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He was painting the door a bright blue.
-
The painting left fresh smell on the wall.
-
Painting helps her relax after a busy day.
-
We hung a painting above the sofa.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép