TanroDictionary Sổ từ

painting

/ˈpeɪntɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của paint.động từ
  2. Sự sơn.danh từ
  3. Hội hoạ.danh từ
  4. Bức vẽ, bức tranh.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He was painting the door a bright blue.

  2. The painting left fresh smell on the wall.

  3. Painting helps her relax after a busy day.

  4. We hung a painting above the sofa.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép