TanroDictionary Sổ từ

paling

/ˈpeɪlɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pale.động từ
  2. Hàng rào cọc; những cọc rào.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The garden was paling under the strong sun.

  2. The yard was surrounded by a paling fence.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép