Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pale.động từ
- Hàng rào cọc; những cọc rào.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The garden was paling under the strong sun.
-
The yard was surrounded by a paling fence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép