Nghĩa tiếng Việt
- Hình chân vịt (lá).tính từ
- Có màng (chân chim).tính từ
Ví dụ
-
The palmate leaf spread wide.
-
The bird had palmate feet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpælˌmeɪt/
The palmate leaf spread wide.
The bird had palmate feet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép