TanroDictionary Sổ từ

palmate

/ˈpælˌmeɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình chân vịt (lá).tính từ
  2. Có màng (chân chim).tính từ

Ví dụ

  1. The palmate leaf spread wide.

  2. The bird had palmate feet.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép