Nghĩa tiếng Việt
- Cây cọ; giống cây cọ; nhiều cây cọ.tính từ
- Chiến thắng; huy hoàng, quang vinh, rực rỡ.tính từ
Ví dụ
-
The palmi tree lined the road.
-
He enjoyed the palmy days of his youth.
-
palmy days
những ngày huy hoàng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép