TanroDictionary Sổ từ

palsy

/ˈpɔlzi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tê liệt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ
  2. Làm tê liệt.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The injury caused a strange palsi in his leg.

  2. The illness palsied her hand for months.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép