Nghĩa tiếng Việt
- Sự tê liệt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ
- Làm tê liệt.động từ
Tiếng Nhật
- 麻痺まひsự tê liệt, bại liệt
Ví dụ
-
The injury caused a strange palsi in his leg.
-
The illness palsied her hand for months.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép