Nghĩa tiếng Việt
- Không đáng kể, tầm thường, nhỏ mọn; đáng khinh, ti tiện.tính từ
Tiếng Nhật
- 零細れいさいnhỏ bé, lặt vặt, (doanh nghiệp) siêu nhỏ, thủ công
Ví dụ
-
He refused to accept such a paltry sum of money.
-
a paltry sum
món tiền nhỏ mọn
-
a paltry excuse
lý do vớ vẩn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép