TanroDictionary Sổ từ

paltry

/ˈpɔːltri/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không đáng kể, tầm thường, nhỏ mọn; đáng khinh, ti tiện.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He refused to accept such a paltry sum of money.

  2. a paltry sum

    món tiền nhỏ mọn

  3. a paltry excuse

    lý do vớ vẩn

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép