Nghĩa tiếng Việt
- Một vùng hình chữ nhật, làm tường hay hàng rào.danh từ
- Một nhóm người tụ tập để nhận định, trao đổi.danh từ
- Bảng chứa các nút và ô điều khiển.danh từ
- làm khớp vào bảngđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A panel helped the team.
-
The panel played a key role.
-
He learned to panel the tool.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép