Nghĩa tiếng Việt
- Sự đau nhói, sự đau đớn; sự dằn vặt, sự day dứt (của lương tâm).danh từ
Ví dụ
-
She felt a pang when she heard the news.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pæŋ/
She felt a pang when she heard the news.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép