Nghĩa tiếng Việt
- Bức tranh cuộn tròn dở lần lần (trước mặt người xem).danh từ
- Cảnh tầm rộng; (thường), (nghĩa bóng) toàn cảnh; (điện ảnh) cảnh quay lia, toàn cảnh, phong cảnh rộngdanh từ
- Sự hình dung lần lần (sự việc, hình ảnh) trong trí óc.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The artist showed a bright panorama.
-
From the hill, we saw a wide panorama.
-
She built the panorama in her mind.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép