Nghĩa tiếng Việt
- Xem pantomorphic: Thuộc dạng kịch câmtính từ
Ví dụ
-
The entry pantamorphic points to pantomorphic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌpæntəˈmɔːrfɪk/
The entry pantamorphic points to pantomorphic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép