Nghĩa tiếng Việt
- Máy vẽ truyền.danh từ
Tiếng Nhật
- パンタグラフcần lấy điện, máy vẽ truyền
Ví dụ
-
The pantograph copied the drawing exactly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpæntəɡrɑːf/
The pantograph copied the drawing exactly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép