TanroDictionary Sổ từ

pantograph

/ˈpæntəɡrɑːf/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy vẽ truyền.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The pantograph copied the drawing exactly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép