TanroDictionary Sổ từ

papist

/ˈpeɪpɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người theo chủ nghĩa giáo hoàng.danh từ
  2. , (đùa cợt) người theo đạo Gia-tô.danh từ

Ví dụ

  1. The papist attended the meeting with quiet respect.

  2. He joked that he was a papist after Sunday dinner.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép