Nghĩa tiếng Việt
- Người theo chủ nghĩa giáo hoàng.danh từ
- , (đùa cợt) người theo đạo Gia-tô.danh từ
Ví dụ
-
The papist attended the meeting with quiet respect.
-
He joked that he was a papist after Sunday dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép