TanroDictionary Sổ từ

paradigm

/ˈpærədaɪm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mẫu.danh từ
  2. Hệ biến hoá.danh từ
  3. một thế giới quan dùng làm cơ sở cho các lý thuyết hay các hệ phương pháp của một đề tài khoa học cụ thể.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The paradigm appeared in the report.

  2. This tool follows a new paradigm.

  3. That study changed the whole paradigm of science.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép