Nghĩa tiếng Việt
- Mẫu.danh từ
- Hệ biến hoá.danh từ
- một thế giới quan dùng làm cơ sở cho các lý thuyết hay các hệ phương pháp của một đề tài khoa học cụ thể.danh từ
Tiếng Nhật
- パラダイムmô hình, hệ hình
Ví dụ
-
The paradigm appeared in the report.
-
This tool follows a new paradigm.
-
That study changed the whole paradigm of science.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép