TanroDictionary Sổ từ

paragogic

/ˌpærəˈɡɑːdʒɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem paragoge: Sự đệm âm, sự đệm chữ cáitính từ

Ví dụ

  1. The entry paragogic points to paragoge.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép