Nghĩa tiếng Việt
- Làm liệt.động từ
- Làm tê liệt, làm đờ ra.động từ
Ví dụ
-
The injury can paralyse the leg.
-
Fear can paralyse a young speaker.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈparəlʌɪz/
The injury can paralyse the leg.
Fear can paralyse a young speaker.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép