Nghĩa tiếng Việt
- Tường chân mái; tường góc lan can; tường góc lan can; tường phòng hộ (trên đường ô tô).danh từ
- Công sự mặt (ở phía trước hoà).danh từ
Tiếng Nhật
- 欄干らんかんlan can, tay vịn
Ví dụ
-
The wall had a low parapet along the top.
-
Soldiers stood behind the parapet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép