TanroDictionary Sổ từ

parapet

/ˈpærəpɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tường chân mái; tường góc lan can; tường góc lan can; tường phòng hộ (trên đường ô tô).danh từ
  2. Công sự mặt (ở phía trước hoà).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The wall had a low parapet along the top.

  2. Soldiers stood behind the parapet.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép