Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của paređộng từ
Ví dụ
-
He pares the bread crusts for his son.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pɛəz/
He pares the bread crusts for his son.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép