Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) đỉnh.tính từ
- (thuộc) thành ở vách.tính từ
Tiếng Nhật
- 頭頂とうちょうđỉnh đầu, xương đỉnh
Ví dụ
-
The parietal bones protect the upper part of the brain.
-
The scan showed a parietal bone injury.
-
parietal bones
xương đỉnh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép