TanroDictionary Sổ từ

parish

/ˈpærɪʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giáo xứ, giáo khu, xứ đạo, chín xứ.danh từ
  2. Giáo dân.danh từ
  3. Xã (ở Pháp...); quận (ở Louisiana, Hoa Kỳ).danh từ
  4. Nhân dân trong xã (ở Pháp...); nhân dân trong quận (ở Louisiana, Hoa Kỳ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They attended a service at the local parish church.

  2. The parish held a small food fair.

  3. The parish built a new school.

  4. The parish celebrated after the harvest.

  5. parish church

    nhà thờ chính xứ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép