Nghĩa tiếng Việt
- Lời cam kết; lời hứa danh dự.danh từ
Tiếng Nhật
- 口頭こうとうbằng miệng, vấn đáp (vd: thi vấn đáp)
Ví dụ
-
He gave his parol to keep the secret safe.
-
parol of honour
lời tuyên thệ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép