Nghĩa tiếng Việt
- Cực điểm, cơn kích phát (bệnh... ).danh từ
Tiếng Nhật
- 発作ほっさcơn (động kinh, đau tim...)
Ví dụ
-
A sudden paroxysm of coughing shook him.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpærəksɪzəm/
A sudden paroxysm of coughing shook him.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép