TanroDictionary Sổ từ

paroxysm

/ˈpærəksɪzəm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cực điểm, cơn kích phát (bệnh... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A sudden paroxysm of coughing shook him.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép