Nghĩa tiếng Việt
- Miếng đỡ, miếng gạt.danh từ
- Đỡ, gạt (cú đấm, cú đánh... ).động từ
- Tránh khéo, lẩn tránh, đánh trống lảng.động từ
Ví dụ
-
His quick parry saved him from the hit.
-
They parry the data carefully.
-
He tried to parry my question with a smile.
-
to parry a question
lẩn tránh một câu hỏi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép