TanroDictionary Sổ từ

parry

/ˈpæri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Miếng đỡ, miếng gạt.danh từ
  2. Đỡ, gạt (cú đấm, cú đánh... ).động từ
  3. Tránh khéo, lẩn tránh, đánh trống lảng.động từ

Ví dụ

  1. His quick parry saved him from the hit.

  2. They parry the data carefully.

  3. He tried to parry my question with a smile.

  4. to parry a question

    lẩn tránh một câu hỏi

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép