Nghĩa tiếng Việt
- Sự chung thân.danh từ
- Mối quan hệ đối tác.danh từ
- Hội, công ty.danh từ
Tiếng Nhật
- 提携ていけいsự hợp tác, liên kết, liên doanh
- 協同組合きょうどうくみあいhợp tác xã
- タイアップsự hợp tác, liên kết
Ví dụ
-
Their partnership lasted for many successful years.
-
The firms formed a partnership to share costs.
-
They decided to enter into partnership with us.
-
enter into partnership with
cùng chung phần với; cùng nhập hội với
-
to take someone into partnership
cho ai nhập hội, nhận ai vào công ty
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép