TanroDictionary Sổ từ

partnership

/ˈpɑːtnəʃɪp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chung thân.danh từ
  2. Mối quan hệ đối tác.danh từ
  3. Hội, công ty.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Their partnership lasted for many successful years.

  2. The firms formed a partnership to share costs.

  3. They decided to enter into partnership with us.

  4. enter into partnership with

    cùng chung phần với; cùng nhập hội với

  5. to take someone into partnership

    cho ai nhập hội, nhận ai vào công ty

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép