TanroDictionary Sổ từ

pase

/ˈpɑːˌseɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cách người đấu bò vung áo choàng để nó nổi giận tấn công.danh từ

Ví dụ

  1. The bull reacted to his quick pase with anger.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép