Nghĩa tiếng Việt
- Pasa, tổng trấn (Thổ nhĩ kỳ).danh từ
Ví dụ
-
The pasha lived in a grand house.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɑːʃə/
The pasha lived in a grand house.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép