TanroDictionary Sổ từ

pasha

/ˈpɑːʃə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Pasa, tổng trấn (Thổ nhĩ kỳ).danh từ

Ví dụ

  1. The pasha lived in a grand house.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép