Nghĩa tiếng Việt
- Người chăn súc vật, (thuộc) mục đồng.tính từ
- Có tính chất đồng quê.tính từ
- Đồng cỏ.tính từ
- Mục sư.tính từ
- Bức hoạ đồng quê; bài thơ đồng quê; kịch đồng quê...danh từ
- Thư của mục sư gửi cho con chiên.danh từ
- Thư tín.danh từ
Tiếng Nhật
- 牧歌的ぼっかてきmang chất đồng quê, thanh bình
Ví dụ
-
The pastoral scene was calm and green.
-
We enjoyed the peaceful pastoral scenery during our trip.
-
The sheep graze on the green pastoral land.
-
The pastoral visited the sick family.
-
She painted a peaceful pastoral.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép