Nghĩa tiếng Việt
- Xem pastoral: Người chăn súc vật, (thuộc) mục đồngD
Ví dụ
-
The entry pastorally points to pastoral.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpæstərəlli/
The entry pastorally points to pastoral.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép