Nghĩa tiếng Việt
- Xem patent: Có bằng sáng chế, có bằng công nhận đặc quyền chế tạotính từ
Ví dụ
-
The entry patentable points to patent.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pˈeɪtəntəbəl/
The entry patentable points to patent.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép