TanroDictionary Sổ từ

patent

/ˈpætnt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có bằng sáng chế, có bằng công nhận đặc quyền chế tạo.tính từ
  2. Tài tình, khéo léo, tinh xảo.tính từ
  3. Mỏ (cửa... ).tính từ
  4. Rõ ràng, hiển nhiên, rõ rành rành.tính từ
  5. Giấy môn bài, giấy đăng ký.danh từ
  6. Bằng sáng chế.danh từ
  7. Việc sáng chế (được công nhận bởi một bằng sáng chế; đặc quyền chế tạo.danh từ
  8. Chứng chỉ (về tư cách đạo đức... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The company released a patent camera lens.

  2. He designed a patent device for cleaning floors.

  3. The patent gate stood open in the wall.

  4. It is a patent fact that water boils at 100 degrees.

  5. She renewed her patent before the deadline.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép