Nghĩa tiếng Việt
- Có bằng sáng chế, có bằng công nhận đặc quyền chế tạo.tính từ
- Tài tình, khéo léo, tinh xảo.tính từ
- Mỏ (cửa... ).tính từ
- Rõ ràng, hiển nhiên, rõ rành rành.tính từ
- Giấy môn bài, giấy đăng ký.danh từ
- Bằng sáng chế.danh từ
- Việc sáng chế (được công nhận bởi một bằng sáng chế; đặc quyền chế tạo.danh từ
- Chứng chỉ (về tư cách đạo đức... ).danh từ
Tiếng Nhật
- 特許とっきょbằng sáng chế
- 専売特許せんばいとっきょ(cũ) bằng sáng chế
- 特許権とっきょけんquyền sáng chế
Ví dụ
-
The company released a patent camera lens.
-
He designed a patent device for cleaning floors.
-
The patent gate stood open in the wall.
-
It is a patent fact that water boils at 100 degrees.
-
She renewed her patent before the deadline.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép