TanroDictionary Sổ từ

pathological

/ˌpæθəˈlɒdʒɪkl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệnh học; (thuộc) bệnh lý.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The test showed a pathological change in the tissue.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép