Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh học; (thuộc) bệnh lý.tính từ
Tiếng Nhật
- 病的びょうてきbệnh hoạn, bất thường
Ví dụ
-
The test showed a pathological change in the tissue.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌpæθəˈlɒdʒɪkl/
The test showed a pathological change in the tissue.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép