TanroDictionary Sổ từ

pathway

/ˈpɑːθweɪ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường mòn, đường nhỏ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We walked along a narrow pathway.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép