Nghĩa tiếng Việt
- Đường mòn, đường nhỏ.danh từ
Tiếng Nhật
- 通路つうろlối đi
Ví dụ
-
We walked along a narrow pathway.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɑːθweɪ/
We walked along a narrow pathway.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép