Nghĩa tiếng Việt
- Sân trong (nhà người Tây ban nha).danh từ
Tiếng Nhật
- パティオsân trong
Ví dụ
-
We ate lunch in the quiet patio.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpætiəʊ/
We ate lunch in the quiet patio.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép