Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với patio: Sân trong (nhà người Tây ban nha)danh từ
Ví dụ
-
We ate lunch on the patios.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pˈætɪˌəʊz/
We ate lunch on the patios.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép