Nghĩa tiếng Việt
- Xem patristics: Sự nghiên cứu tác phẩm của các môn đồ đầu tiên đạo Thiên Chúadanh từ
- Bộ sưu tập các tác phẩm của các tín đồ Thiên Chúa giáo đầu tiên.danh từ
Ví dụ
-
The entry patrology points to patristics.
-
The library kept a patrology for study.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép